THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐIỀU CHỈNH GIÁ TRÔNG GIỮ XE
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐIỀU CHỈNH GIÁ TRÔNG GIỮ XE
4/6/23 3:14 AM
Ngày 21/09/2018, UBND Thành phố ban hành Quyết định 35/2018/QĐ-UBND về giá tối đa dịch vụ trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh.
Giá dịch vụ trông giữ xe được xác định tùy theo thời gian, khu vực, loại xe, cụ thể như sau:
1. Quy định về thời gian:
a) Thời gian ban đêm được xác định từ 18 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ ngày hôm sau.
b) Trường hợp thời gian trông giữ xe trong 2 giai đoạn: trước và sau 18 giờ thì tính giá như sau:
- Nếu tổng thời gian trông giữ ít hơn 12 giờ: tính mức giá ban ngày hoặc ban đêm (thời gian trông giữ trước 18 giờ nhiều hơn thời gian trông giữ sau 18 giờ thì thu theo mức giá ban ngày và ngược lại);
- Nếu tổng thời gian trông giữ từ 12 giờ trở lên thì thu theo giá cả ngày và đêm.
2. Mức giá tối đa dịch vụ trông giữ xe đối với khu vực trung tâm thành phố, gồm quận 1, quận 3, quận 5:
a) Xe máy (kể cả xe máy điện):
- Nhóm 1, gồm: trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội thành phố và quận, huyện quản lý, khai thác:
Thời gian |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
Ngày |
đồng/xe/lượt |
4.000 |
Đêm |
đồng/xe/lượt |
6.000 |
Đơn giá theo tháng |
đồng/xe/tháng |
210.000 |
- Nhóm 2: Các địa điểm khác không thuộc nhóm 1:
Thời gian |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
Ngày |
đồng/xe/4 giờ/lượt |
6.000 |
Đêm |
đồng/xe/4 giờ/lượt |
9.000 |
Đơn giá theo tháng |
đồng/xe/tháng |
310.000 |
(Ghi chú: quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo)
b) Xe ô tô:
- Xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn:
Thời gian |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
02 giờ đầu |
đồng/xe/02giờ/lượt |
35.000 |
Các giờ tiếp theo |
đồng/xe/01giờ/lượt |
20.000 |
Đơn giá theo tháng |
đồng/xe/tháng |
5.000.000 |
- Xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn:
Nội dung |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
Đơn giá theo lượt |
đồng/xe/4giờ/lượt |
100.000 |
Đơn giá theo tháng |
đồng/xe/tháng |
5.000.000 |
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/10/2018.
