Khu công nghiệp Mỹ Phước
1. Khái quát |
|
|
Tên Khu công nghiệp/Khu chế xuất: |
KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC |
|
Địa điểm (đường, phường/xã, thành phố) |
Phường Bến Cát, Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
Năm thành lập |
2002 |
|
Thời hạn |
14/6/2052 |
|
Tổng diện tích đất khu công nghiệp (ha) |
377.55 |
|
2. Vị trí |
|
|
Tên sân bay gần nhất |
Tân Sơn Nhất - 49km |
|
Tên cảng biển gần nhất Các cảng khác – Khoảng cách (km) |
Cảng ICD Phước Long - 49km Cảng Hiệp Phước - 70km |
|
Thuận lợi khác |
- Mô hình khu công nghiệp tích hợp với dịch vụ và đô thị; cung cấp giải pháp toàn diện cho cư dân, người lao động và các chuyên gia, doanh nghiệp và thân nhân. |
|
3. Tiền thuê và Phí Tiện tích |
|
|
3.1 Chi phí cho thuê 3.1.1 Cho thuê đất Tiền thuê hạ tầng (VNĐ) Tương đương USD Thời gian thuê |
Đã lấp đầy |
|
3.1.2 Cho thuê kho xưởng: Giá thuê nhà xưởng/văn phòng (VNĐ) Tương đương USD |
~3.5 - 4 USD/m2/tháng |
|
3.2 Phí tiện ích |
|
|
3.2.1 Giá cung cấp điện (VNĐ/Kwh) |
Theo đơn giá của đơn vị cung ứng |
|
3.2.2 Giá cung cấp nước sản xuất (VNĐ/m3) |
Theo đơn giá của đơn vị cung ứng |
|
3.2.3 Phí xử lý nước thải (VNĐ/m3) |
từ 9.620 VND/m³ |
|
4. Tiêu chuẩn Môi trường |
|
|
Tiêu chuẩn xử lý |
Đầu vào: Cột B; Đầu ra: Cột A |
|
5. Chỉ tiêu xây dựng |
|
|
Mật độ xây dựng tối đa |
Mật độ xây dựng: tối đa 60% |
|
6. Chi tiết liên hệ |
|
|
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex – CTCP (Becamex Group) |
|
|
