Bảng tỷ lệ lấp đầy của KCX và KCN
DIỆN TÍCH ĐẤT VÀ NHÀ XƯỞNG CHO THUÊ (CẬP NHẬT THÁNG 7 NĂM 2026)
- 1. Quỹ đất sẵn sàng cho thuê: 1.154,90748 ha
- 2. Quỹ nhà xưởng sẵn sàng cho thuê: 230.004,68 m2
Stt |
Tên dự án |
Tên nhà đầu tư |
Địa điểm |
Diện tích quy hoạch được duyệt (ha) |
Diện tích đất công nghiệp và dịch vụ cho thuê (ha) |
Diện tích đất đã cho thuê (ha) |
Tỷ lệ lấp đầy (%) |
Quỹ đất sẵn sàng cho thuê (ha) |
Nhà xưởng sẵn sàng cho thuê (m2) |
Tình trạng |
I |
Đã lựa chọn nhà đầu tư |
|||||||||
|
|
KCX Tân Thuận |
Cty TNHH Tân Thuận |
phường Tân Thuận |
300 |
226.25 |
212.28 |
93.83% |
- |
45,700 |
Đang hoạt động |
|
|
KCX Linh Trung I |
Cty TNHH Sepzone Linh Trung |
phường Linh Xuân |
62 |
46.42 |
45.25 |
97.48% |
2.11 |
10,662.6 |
Đang hoạt động |
|
|
KCX Linh Trung II |
Cty TNHH Sepzone Linh Trung |
phường Tam Bình |
62 |
47.07 |
46.69 |
99.19% |
- |
2,195 |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Bình Chiểu |
TCty Bến Thành - TNHH MTV |
phường Tam Bình |
27.34 |
21 |
17.3 |
82.38% |
3.0198 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Cát Lái |
Cty TNHH 1TV CI Q.2 |
phường Cát Lái |
136.95 |
52.3 |
52.3 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Hiệp Phước - GĐ 1 |
Cty CP KCN Hiệp Phước |
xã Hiệp Phước |
311.4 |
235.1 |
223.59 |
95.10% |
12.03 |
- |
Đang hoạt động |
KCN Hiệp Phước - GĐ 2 |
Cty CP KCN Hiệp Phước |
xã Hiệp Phước |
596.93 |
388.2 |
101.82 |
26.23% |
149.81 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
|
KCN Lê Minh Xuân |
Cty TNHH MTV ĐT KD Nhà Khang Phúc |
xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt |
100 |
70.72 |
69.63 |
98.46% |
- |
- |
Đang hoạt động |
KCN Lê Minh Xuân MR |
Cty TNHH MTV ĐT KD Nhà Khang Phúc |
xã Bình Lợi |
62.82 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
|
KCN Tân Bình hiện hữu |
Cty CP SX KD XNK DV&ĐT Tân Bình |
phường Tây Thạnh, phường Bình Hưng Hòa |
105.95 |
80.07 |
80.07 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
KCN Tân Bình MR |
Cty CP SX KD XNK DV&ĐT Tân Bình |
phường Bình Hưng Hòa |
22.75 |
16.67 |
16.67 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
|
KCN Tân Tạo hiện hữu |
Cty CP ĐT &CN Tân Tạo |
phường Tân Tạo |
175.57 |
105.39 |
99.99 |
94.88% |
5.4 |
- |
Đang hoạt động |
KCN Tân Tạo MR |
Cty CP ĐT &CN Tân Tạo |
phường Tân Tạo |
204.58 |
117.9 |
103.6 |
87.87% |
7.93 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
|
KCN Tân Thới Hiệp |
Cty TNHH ĐT-XD KD CSHT KCN Tân Thới Hiệp |
phường Tân Thới Hiệp |
28.41 |
21.05 |
21.05 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Tây Bắc Củ Chi |
Cty CP ĐT PTCN-TM Củ Chi |
xã Tân An Hội và xã Nhuận Đức |
208.02 |
157.2 |
154.01 |
97.97% |
- |
- |
Đang hoạt động |
KCN Tây Bắc Củ Chi MR |
Cty CP ĐT PTCN-TM Củ Chi |
xã Tân An Hội và xã Nhuận Đức |
116.23 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
|
KCN Vĩnh Lộc |
Cty TNHH MTV KCN Vĩnh Lộc |
phường Bình Tân, xã Vĩnh Lộc và xã Bà Điểm |
201.51 |
136.63 |
129.64 |
94.88% |
- |
- |
Đang hoạt động |
KCN Vĩnh Lộc MR |
Xã Vĩnh Lộc |
32.13 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa lập QH |
||
|
|
KCN An Hạ |
Cty CP TV-ĐT-XD-TM SX Nhựt Thành |
xã Tân Vĩnh Lộc |
124 |
83.16 |
58.38 |
70.20% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Đông Nam |
Công ty CP Đầu tư Sài Gòn VRG |
xã Bình Mỹ |
286.76 |
206.46 |
172.09 |
83.35% |
13.11 |
17,400 |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Tân Phú Trung |
Cty CP PT ĐT Sài Gòn Tây Bắc |
xã Củ Chi |
542.64 |
346.46 |
250.45 |
72.29% |
30.81 |
2,481 |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Cơ khí Ô tô |
Công ty Cổ phần Hòa Phú |
xã Bình Mỹ và xã Phú Hòa Đông |
99.34 |
67.09 |
44.3 |
66.03% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Lê Minh Xuân 3 |
Cty CP ĐT Sài Gòn VRG |
xã Bình Lợi |
219.51 |
155.75 |
58.09 |
37.30% |
20.65 |
36,000 |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Phong Phú |
Cty CP KCN Phong Phú |
xã Bình Hưng |
40.20 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
KCN Lê Minh Xuân 2 |
Cty CP ĐT KCNLMX 2 |
xã Bình Lợi |
216.96 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
KCN Đông Xuyên |
Công ty ĐT và KTHT KCN Đông Xuyên và Phú Mỹ I tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
Phường Rạch Dừa |
160.81 |
128.84 |
125.52 |
97.42% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Phú Mỹ I |
Công ty ĐT và KTHT KCN Đông Xuyên và Phú Mỹ I tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
Phường Phú Mỹ và phường Tân Phước |
945.13 |
669.91 |
669.91 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Phú Mỹ II và MR |
Tổng Công ty IDICO - Công ty Cổ phần |
Phường Phú Mỹ, phường Tân Phước |
1,018.66 |
716.5 |
479.81 |
66.97% |
157.67 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Phú Mỹ 3 |
Công ty Cổ phần Thanh Bình Phú Mỹ |
phường Tân Phước, phường Tân Hải |
802.52 |
607.05 |
382.29 |
62.98% |
67.46 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Mỹ Xuân A |
Tổng Công ty IDICO - Công ty Cổ phần |
phường Phú Mỹ |
302.4 |
231.25 |
231.25 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Mỹ Xuân A2 |
Công ty TNHH Phát triển Quốc tế Formosa |
phường Phú Mỹ |
422.22 |
290.43 |
278.87 |
96.02% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Mỹ Xuân B1-Conac |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO |
phường Phú Mỹ |
211.92 |
164.45 |
164.45 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Mỹ Xuân B1-Conac MR |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO |
phường Phú Mỹ |
110 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng |
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Tiến Hùng |
phường Phú Mỹ |
200 |
143.39 |
114.77 |
80.04% |
28.62 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Mỹ Xuân B1 - Đại Dương |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Giải trí Đại Dương |
phường Phú Mỹ, phường Tân Thành |
145.7 |
112.54 |
43.64 |
38.78% |
34.8 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Cái Mép |
Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên |
phường Tân Phước |
670.09 |
462.54 |
381.33 |
82.44% |
59.1669 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Châu Đức |
Công ty Cổ phần SONADEZI Châu Đức |
xã Nghĩa Thành, xã Ngãi Giao, xã Châu Pha, phường Tân Thành |
1,556.14 |
1,145.18 |
542.34 |
47.36% |
89.22 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Đá Bạc |
Công ty Cổ phần Đông Á Châu Đức |
xã Nghĩa Thành |
295 |
204.06 |
193.54 |
94.84% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Đất Đỏ I |
Công ty Cổ phần KCN Tín Nghĩa - Phương Đông |
xã Đất Đỏ |
496.22 |
377.22 |
203.46 |
53.94% |
142.28 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Long Sơn |
Công ty Cổ phần Đầu tư KCN Dầu khí Long Sơn |
xã Long Sơn |
850 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
KCN HD |
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển KCN HD |
phường Tân Thành |
450 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
KCN Vạn Thương |
Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng KCN Vạn Thương |
phường Tân Hải, phường Long Hương |
387.09 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
KCN Bàu Bàng và MR |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Xã Long Hòa, xã Bàu Bàng |
1,995.93 |
1,369.13 |
1,266.49 |
92.50% |
Đang hoạt động |
||
|
|
KCN Bình An |
Công Ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Bình Thắng |
Phường Dĩ An |
24.78 |
17.86 |
17.86 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Bình Đường |
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP |
Phường Bình Dương |
16.5 |
14.81 |
14.81 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN BW Supply Chain City |
Công ty TNHH BW Supply Chain City |
Xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố |
74.88 |
46.62 |
29.88 |
64.09% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Đại Đăng |
Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Đại Đăng |
Phường Bình Dương |
219.53 |
142.32 |
142.32 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Đất Cuốc |
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương |
Xã Bắc Tân Uyên |
212.84 |
170.35 |
169.53 |
99.52% |
- |
- |
Đang hoạt động |
KCN Đất Cuốc MR |
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương |
310.38 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
||
|
|
KCN Đồng An |
Công ty Cổ phần Thương mại Sản xuất Xây dựng Hưng Thịnh |
Phường Bình Hòa |
139.58 |
112.45 |
112.45 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Đồng An 2 |
Công ty Cổ phần Thương mại Sản xuất Xây dựng Hưng Thịnh |
Phường Bình Dương |
205.38 |
158.11 |
107.04 |
67.70% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Kim Huy |
Công ty TNHH Phát triển KCN Kim Huy |
Phường Bình Dương |
171.63 |
125.51 |
75.71 |
60.32% |
35.22 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Mỹ Phước |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Bến Cát, phường Thới Hòa |
377.55 |
273.48 |
242.08 |
88.52% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Mỹ Phước 2 |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Bến Cát, phường Chánh Phú Hòa |
478.48 |
340.22 |
335.69 |
98.67% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Mỹ Phước 3 |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Thới Hòa, phường Chánh Phú Hòa |
984.64 |
658.11 |
610.68 |
92.79% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Nam Tân Uyên và MR |
Công ty Cổ phần KCN Nam Tân Uyên |
Phường Tân Hiệp, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ |
966.35 |
722.33 |
565.68 |
78.31% |
133.81 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Phú Tân |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công nghiệp Nam Kim |
Phường Bình Dương |
106.54 |
75.04 |
75.04 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Quốc tế Protrade |
Công ty TNHH MTV Quốc tế Protrade |
Phường Tây Nam |
438.04 |
346.21 |
307.558 |
88.84% |
30.82 |
27,236.48 |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Rạch Bắp |
Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền |
Phường Tây Nam, Phường Long Nguyên |
278.6 |
194.55 |
190.94 |
98.14% |
3.61 |
Đang hoạt động |
|
KCN Rạch Bắp MR |
Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền |
Phường Tây Nam, Phường Long Nguyên |
360 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
|
KCN Sóng Thần |
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP |
Phường Dĩ An |
178.01 |
139.71 |
139.71 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Sóng Thần 2 |
Công ty Cồ phần Đại Nam |
Phường Dĩ An |
279.09 |
221.75 |
219.89 |
99.16% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Sóng Thần 3 |
Công ty Cồ phần Đại Nam |
Phường Bình Dương |
428.03 |
330.22 |
323.28 |
97.90% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Tân Bình |
Công ty Cổ phần KCN Tân Bình |
Phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa |
352.5 |
248.07 |
223.4 |
90.06% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Tân Đông Hiệp A |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Bất động sản Dapark |
Phường Dĩ An |
50.44 |
40.22 |
40.22 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Tân Đông Hiệp B |
Công Ty TNHH Tập Đoàn Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Đông Hiệp |
Phường Tân Đông Hiệp |
142.3 |
104.7 |
101.65 |
97.09% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Thới Hòa |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Thới Hòa |
202.4 |
87.98 |
74.18 |
84.31% |
13.8 |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Việt Hương |
Công ty Cổ phần Việt Hương |
Phường Thuận Giao |
36.06 |
25.07 |
25.07 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Việt Hương 2 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Việt Hương |
Phường Tây Nam |
198.75 |
145.32 |
125.29 |
86.22% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Việt Nam-Singapore (VSIP I) |
Công ty Liên doanh TNHH KCN Việt Nam - Singapore |
Phường Thuận Giao, phường Bình Hòa |
465.27 |
372.35 |
372.35 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Việt Nam-Singapore II (VSIP II và VSIP II-A) |
Công ty Liên doanh TNHH KCN Việt Nam - Singapore |
Phường Bình Dương, phường Vĩnh Tân |
1,323.75 |
963.04 |
963.04 |
100.00% |
- |
- |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Việt Nam-Singapore III (VSIP III) |
Công ty Liên doanh TNHH KCN Việt Nam - Singapore |
Phường Tân Uyên, phường Bình Cơ |
1,000.00 |
712.63 |
229.44 |
32.20% |
209.27 |
78,829.5 |
Đang hoạt động |
|
|
KCN Cây Trường |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Đông Hòa |
700 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
KCN chuyên ngành cơ khí (KCN Bắc Tân Uyên 1) |
Công ty TNHH Đầu tư phát triển KCN THADICO - Bình Dương |
Phường Tân Uyên, phường Bình Cơ |
785.86 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
|
|
KCN Vĩnh Lập |
Công ty Liên doanh TNHH KCN Việt Nam - Singapore |
Xã Phú Giáo |
750 |
- |
- |
- |
- |
- |
Chưa hoạt động |
