Bảng tỷ lệ lấp đầy của KCX và KCN
BẢNG TỶ LỆ LẤP ĐẦY CÁC KHU CHẾ XUẤT – KHU CÔNG NGHIỆP
(Kèm phụ lục thông tin quỹ đất sẵn sàng thu hút đầu tư tại đây)
-------------
STT |
Tên dự án |
Tên nhà đầu tư |
Địa điểm |
Diện tích |
Tỷ lệ lấp đầy |
Tình trạng chuẩn bị đầu tư |
I |
Đã lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
|
|
|
I.1 |
Khu vực TP.HCM (cũ) |
|
|
|
|
|
1 |
Khu chế xuất Tân Thuận |
Cty TNHH Tân Thuận |
phường Tân Thuận |
300.00 |
95.63% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
2 |
Khu chế xuất Sài Gòn – Linh Trung |
Cty TNHH Sepzone Linh Trung |
phường Linh Xuân |
62.00 |
108.48% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
3 |
Khu chế xuất Linh Trung II |
Cty TNHH Sepzone Linh Trung |
phường Tam Bình |
61.75 |
104.06% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
4 |
Khu công nghiệp Bình Chiểu |
TCty Bến Thành - TNHH MTV |
phường Tam Bình |
27.34 |
80.09% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
5 |
Khu công nghiệp Cát Lái |
Cty TNHH 1TV CI Q.2 |
phường Cát Lái |
133.78 |
60.15% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
6 |
Khu công nghiệp Hiệp Phước - giai đoạn 1 |
Cty CP Khu công nghiệp Hiệp Phước |
xã Hiệp Phước |
311.40 |
96.34% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Hiệp Phước - giai đoạn 2 |
Cty CP Khu công nghiệp Hiệp Phước |
xã Hiệp Phước |
596.93 |
41.63% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
|
7 |
Khu công nghiệp Lê Minh Xuân |
Cty TNHH MTV ĐT KD Nhà Khang Phúc |
xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt |
100.00 |
98.46% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Lê Minh Xuân mở rộng |
Cty TNHH MTV ĐT KD Nhà Khang Phúc |
xã Bình Lợi |
62.82 |
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa hoạt động |
|
8 |
Khu công nghiệp Tân Bình hiện hữu |
Cty CP SX KD XNK DV&ĐT Tân Bình |
phường Tây Thạnh, phường Bình Hưng Hòa |
105.95 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Tân Bình mở rộng |
Cty CP SX KD XNK DV&ĐT Tân Bình |
phường Bình Hưng Hòa |
22.74 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
|
9 |
Khu công nghiệp Tân Tạo hiện hữu |
Cty CP ĐT&CN Tân Tạo |
phường Tân Tạo |
175.57 |
99.69% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng |
Cty CP ĐT&CN Tân Tạo |
phường Tân Tạo |
204.58 |
88.37% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
|
10 |
Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp |
Cty TNHH ĐT-XD KD CSHT Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp |
phường Tân Thới Hiệp |
28.41 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
11 |
Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi |
Cty CP ĐT PTCN-TM Củ Chi |
xã Tân An Hội và xã Nhuận Đức |
208.00 |
98.04% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi mở rộng |
Cty CP ĐT PTCN-TM Củ Chi |
xã Tân An Hội và xã Nhuận Đức |
116.23 |
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa hoạt động |
|
12 |
Khu công nghiệp Vĩnh Lộc |
Cty TNHH MTV Khu công nghiệp Vĩnh Lộc |
phường Bình Tân, xã Vĩnh Lộc và xã Bà Điểm |
201.51 |
94.01% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Vĩnh Lộc mở rộng |
|
Xã Vĩnh Lộc |
32.13 |
|
Chưa lập quy hoạch |
|
13 |
Khu công nghiệp An Hạ |
Cty CP TV-ĐT-XD-TM SX Nhựt Thành |
xã Tân Vĩnh Lộc |
123.50 |
60.26% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
14 |
Khu công nghiệp Đông Nam |
Công ty CP Đầu tư Sài Gòn VRG |
xã Bình Mỹ |
286.76 |
82.63% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
15 |
Khu công nghiệp Tân Phú Trung |
Cty CP PT ĐT Sài Gòn Tây Bắc |
xã Củ Chi |
542.64 |
62.83% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
16 |
Khu công nghiệp Cơ khí Ô tô |
Công ty Cổ phần Hòa Phú |
xã Bình Mỹ và xã Phú Hòa Đông |
99.34 |
47.03% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
17 |
Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3 |
Cty CP ĐT Sài Gòn VRG |
xã Bình Lợi |
219.51 |
37.45% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
18 |
Khu công nghiệp Phong Phú |
Cty CP Khu công nghiệp Phong Phú |
xã Bình Hưng |
40.20 |
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa hoạt động |
19 |
Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 2 |
Cty CP ĐT Khu công nghiệpLMX 2 |
xã Bình Lợi |
216.96 |
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa hoạt động |
I.2 |
Khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) |
|
|
|
|
|
1 |
Khu công nghiệp Đông Xuyên |
Công ty Đầu tư và Khai thác Hạ tầng Khu công nghiệp Đông Xuyên và Phú Mỹ I tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
Phường Rạch Dừa |
160.81 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
2 |
Khu công nghiệp Phú Mỹ I |
Công ty Đầu tư và Khai thác Hạ tầng Khu công nghiệp Đông Xuyên và Phú Mỹ I tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
Phường Phú Mỹ và phường Tân Phước |
945.13 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
3 |
Khu công nghiệp Phú Mỹ II và mở rộng |
Tổng Công ty IDICO - Công ty Cổ phần |
Phường Phú Mỹ, phường Tân Phước |
1,018.66 |
64.42% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
4 |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 3 |
Công ty Cổ phần Thanh Bình Phú Mỹ |
phường Tân Phước, phường Tân Hải |
802.52 |
56.39% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
5 |
Khu công nghiệp Mỹ Xuân A |
Tổng Công ty IDICO - Công ty Cổ phần |
phường Phú Mỹ |
302.40 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
6 |
Khu công nghiệp Mỹ Xuân A2 |
Công ty TNHH Phát triển Quốc tế Formosa |
phường Phú Mỹ |
422.22 |
96.71% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
7 |
Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1-Conac |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO |
phường Phú Mỹ |
211.92 |
98.70% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1-Conac mở rộng |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO |
phường Phú Mỹ |
110.00 |
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa hoạt động |
|
8 |
Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng |
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Tiến Hùng |
phường Phú Mỹ |
200.00 |
77.97% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
9 |
Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Đại Dương |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Giải trí Đại Dương |
phường Phú Mỹ, phường Tân Thành |
145.70 |
42.07% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
10 |
Khu công nghiệp Cái Mép |
Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên |
phường Tân Phước |
670.09 |
77.10% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
11 |
Khu công nghiệp Châu Đức |
Công ty Cổ phần SONADEZI Châu Đức |
xã Nghĩa Thành, xã Ngãi Giao, xã Châu Pha, phường Tân Thành |
1,556.14 |
46.21% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
12 |
Khu công nghiệp Đá Bạc |
Công ty Cổ phần Đông Á Châu Đức |
xã Nghĩa Thành |
295.00 |
94.84% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
13 |
Khu công nghiệp Đất Đỏ I |
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tín Nghĩa - Phương Đông |
xã Đất Đỏ |
496.22 |
45.07% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
14 |
Khu công nghiệp Long Sơn |
Công ty Cổ phần Đầu tư Khu công nghiệp Dầu khí Long Sơn |
xã Long Sơn |
850.00 |
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa hoạt động |
15 |
Khu công nghiệp HD |
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Khu công nghiệp HD |
phường Tân Thành |
450.00 |
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa hoạt động |
16 |
Khu công nghiệp Vạn Thương |
Công ty TNHH Phát triển Hạ tầng Khu công nghiệp Vạn Thương |
phường Tân Hải, phường Long Hương |
387.09 |
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa hoạt động |
I.3 |
Khu vực Bình Dương (cũ) |
|
|
|
|
|
1 |
Khu công nghiệp Bàu Bàng |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Xã Long Hòa, xã Bàu Bàng |
997.74 |
97.68% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Bàu Bàng mở rộng |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
1,000.00 |
57.82% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
||
2 |
Khu công nghiệp Bình An |
Công Ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Bình Thắng |
Phường Dĩ An |
24.78 |
98.88% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
3 |
Khu công nghiệp Bình Đường |
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP |
Phường Bình Dương |
16.50 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
4 |
Khu công nghiệp BW Supply Chain City |
Công ty TNHH BW Supply Chain City |
Xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố |
74.88 |
37.54% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
5 |
Khu công nghiệp Đại Đăng |
Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Đại Đăng |
Phường Bình Dương |
216.21 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
6 |
Khu công nghiệp Đất Cuốc |
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương |
Xã Bắc Tân Uyên |
213.00 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Đất Cuốc mở rộng |
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương |
310.38 |
0.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
||
7 |
Khu công nghiệp Đồng An |
Công ty Cổ phần Thương mại Sản xuất Xây dựng Hưng Thịnh |
Phường Bình Hòa |
137.90 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
8 |
Khu công nghiệp Đồng An 2 |
Công ty Cổ phần Thương mại Sản xuất Xây dựng Hưng Thịnh |
Phường Bình Dương |
205.38 |
75.69% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
9 |
Khu công nghiệp Kim Huy |
Công ty TNHH Phát triển Khu công nghiệp Kim Huy |
Phường Bình Dương |
171.63 |
52.32% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
10 |
Khu công nghiệp Mỹ Phước |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Bến Cát, phường Thới Hòa |
377.55 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
11 |
Khu công nghiệp Mỹ Phước 2 |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Bến Cát, phường Chánh Phú Hòa |
478.48 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
12 |
Khu công nghiệp Mỹ Phước 3 |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Thới Hòa, phường Chánh Phú Hòa |
984.64 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
13 |
Khu công nghiệp Nam Tân Uyên |
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên |
Phường Tân Hiệp, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ |
331.97 |
105.04% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Nam Tân Uyên MR (GĐ 1) |
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên |
288.52 |
96.11% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
||
Khu công nghiệp Nam Tân Uyên MR (GĐ 2) |
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên |
345.86 |
78.07% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
||
14 |
Khu công nghiệp Phú Tân |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công nghiệp Nam Kim |
Phường Bình Dương |
107.00 |
88.87% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
15 |
Khu công nghiệp Quốc tế Protrade |
Công ty TNHH MTV Quốc tế Protrade |
Phường Tây Nam |
494.94 |
87.17% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
16 |
Khu công nghiệp Rạch Bắp |
Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền |
Phường Tây Nam, Phường Long Nguyên |
278.00 |
97.86% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
Khu công nghiệp Rạch Bắp mở rộng |
Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền |
360.00 |
0.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
||
17 |
Khu công nghiệp Sóng Thần |
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP |
Phường Dĩ An |
178.01 |
104.10% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
18 |
Khu công nghiệp Sóng Thần 2 |
Công ty Cồ phần Đại Nam |
Phường Dĩ An |
279.09 |
99.51% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
19 |
Khu công nghiệp Sóng Thần 3 |
Công ty Cồ phần Đại Nam |
Phường Bình Dương |
428.03 |
98.93% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
20 |
Khu công nghiệp Tân Bình |
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình |
Phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa |
352.50 |
90.98% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
21 |
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp A |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Bất động sản Dapark |
Phường Dĩ An |
50.44 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
22 |
Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B |
Công Ty TNHH Tập Đoàn Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Đông Hiệp |
Phường Tân Đông Hiệp |
142.30 |
98.85% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
23 |
Khu công nghiệp Thới Hòa |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Thới Hòa |
202.40 |
93.09% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
24 |
Khu công nghiệp Việt Hương |
Công ty Cổ phần Việt Hương |
Phường Thuận Giao |
36.06 |
43.88% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
25 |
Khu công nghiệp Việt Hương 2 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Việt Hương |
Phường Tây Nam |
250.00 |
67.18% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
26 |
Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore |
Công ty Liên doanh TNHH Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore |
Phường Thuận Giao, phường Bình Hòa |
465.27 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
27 |
Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II |
Công ty Liên doanh TNHH Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore |
Phường Bình Dương, phường Vĩnh Tân |
330.12 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
28 |
Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II-A |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Bình Dương, phường Vĩnh Tân |
1,008.00 |
100.00% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
29 |
Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore III |
Công ty Liên doanh TNHH Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore |
Phường Tân Uyên, phường Bình Cơ |
1,000.00 |
34.54% |
Đã phê duyệt quy hoạch, đang hoạt động |
30 |
Khu công nghiệp Cây Trường |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – CTCP |
Phường Đông Hòa |
700.00 |
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa hoạt động |
31 |
Khu công nghiệp chuyên ngành cơ khí (Khu công nghiệp Bắc Tân Uyên 1) |
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Khu công nghiệp THADICO - Bình Dương |
Phường Tân Uyên, phường Bình Cơ |
785.86 |
|
Đã phê duyệt quy hoạch, chưa hoạt động |
II |
Chưa lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
|
|
|
II.1 |
Khu vực TP.HCM (cũ) |
|
|
|
|
|
1 |
Khu công nghiệp Hiệp Phước giai đoạn 3 |
|
Xã Hiệp Phước |
500.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
2 |
Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 3 |
|
Xã Vĩnh Lộc |
200.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
3 |
Khu công nghiệp Phạm Văn Hai I |
|
Xã Vĩnh Lộc, Xã Tân Vĩnh Lộc |
379.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
4 |
Khu công nghiệp Phạm Văn Hai II |
|
Xã Vĩnh Lộc |
289.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
5 |
Khu công nghiệp An Phú |
|
Xã An Nhơn Tây |
328.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
6 |
Khu công nghiệp Nhị Xuân |
|
Xã Xuân Thới Sơn |
199.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
7 |
Khu công nghiệp Phạm Văn Hai III |
|
Xã Vĩnh Lộc, Xã Tân Vĩnh Lộc |
238.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
8 |
Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 4 |
|
Xã Tân Nhựt |
200.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
9 |
Khu công nghiệp Trung An |
|
Xã Phú Hòa Đông |
300.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
10 |
Khu công nghiệp Tân Phú Trung 2 |
|
Xã Tân An Hội |
600.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
11 |
Khu công nghiệp Tân Phú Trung 3 |
|
Xã Tân An Hội |
|
Chưa lập quy hoạch |
|
12 |
Khu công nghiệp Tân Phú Trung 4 |
|
Xã Tân An Hội |
|
Chưa lập quy hoạch |
|
13 |
Khu công nghiệp Bình Khánh 1 |
|
Xã An Thới Đông |
300.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
14 |
Khu công nghiệp Bình Khánh 2 |
|
Xã Bình Khánh |
300.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
II.2 |
Khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) |
|
|
|
|
|
1 |
Khu công nghiệp Phú Mỹ |
|
phường Tân Hải |
650,00 |
|
Đang tổ chức thực hiện lập quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 |
2 |
Khu công nghiệp Bắc Châu Đức 1 |
|
xã Châu Đức |
1.200,00 |
|
Đang chuẩn bị tổ chức thực hiện lập quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 |
3 |
Khu công nghiệp Bắc Châu Đức 2 |
|
xã Châu Đức |
1.000,00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
4 |
Khu công nghiệp Bắc Châu Đức 3 |
|
xã Châu Đức |
1.000,00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
5 |
Khu công nghiệp Bắc Châu Đức 4 |
|
xã Châu Đức |
1.000,00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
6 |
Khu công nghiệp Bắc Châu Đức 5 |
|
xã Châu Đức |
1.200,00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
7 |
Khu công nghiệp Nam Châu Đức |
|
xã Ngãi Giao |
800,00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
II.3 |
Khu vực Bình Dương (cũ) |
|
|
|
|
|
1 |
Khu công nghiệp Tân Lập I |
|
Xã Bắc Tân Uyên |
200 |
|
Đang lập quy hoạch |
2 |
Khu công nghiệp Lai Hưng |
|
Xã Bàu Bàng |
600 |
|
Đang lập quy hoạch |
3 |
Khu công nghiệp Vĩnh Lập |
|
Xã Phú Giáo |
750 |
|
Đang lập quy hoạch |
4 |
Khu công nghiệp Bình Dương Riverside ISC |
|
Xã Bến Cát |
600 |
|
Đang lập quy hoạch |
5 |
Khu công nghiệp Bàu Bàng 4 |
|
Xã Bàu Bàng |
500 |
|
Chưa lập quy hoạch |
6 |
Khu công nghiệp Bắc Tân Uyên 2 |
|
Xã Bắc Tân Uyên |
425 |
|
Đang lập quy hoạch |
7 |
Khu công nghiệp Dầu Tiếng 1A |
|
Xã Dầu Tiếng |
800 |
|
Đang lập quy hoạch |
8 |
Khu công nghiệp Bàu Bàng 3 |
|
Xã Bàu Bàng |
1,146.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
9 |
Khu công nghiệp Dầu Tiếng 4 |
|
Dầu Tiếng, Bàu Bàng |
782 |
|
Chưa lập quy hoạch |
10 |
Khu công nghiệp Dầu Tiếng 5 |
|
Xã Dầu Tiếng |
500 |
|
Chưa lập quy hoạch |
11 |
Khu công nghiệp Phú Giáo 4 |
|
Xã Phú Giáo |
1,000.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
12 |
Khu công nghiệp Bắc Tân Uyên 3 |
|
Xã Bắc Tân Uyên |
288 |
|
Chưa lập quy hoạch |
13 |
Khu công nghiệp Phú Giáo 1 |
|
Xã Phú Giáo |
550 |
|
Chưa lập quy hoạch |
14 |
Khu công nghiệp Bắc Tân Uyên 4 |
|
Xã Bắc Tân Uyên |
770 |
|
Chưa lập quy hoạch |
15 |
Khu công nghiệp Bắc Tân Uyên 5 |
|
Xã Bắc Tân Uyên |
500 |
|
Chưa lập quy hoạch |
16 |
Khu công nghiệp Bàu Bàng 5 |
|
Xã Bàu Bàng |
1,000.00 |
|
Chưa lập quy hoạch |
17 |
Khu công nghiệp Phú Giáo 3 |
|
Xã Phú Giáo |
500 |
|
Chưa lập quy hoạch |
