DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
11:30 10/07/2026

THỐNG KÊ DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ (ĐẾN 30.6.2026)

STT

Mã TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

 

 

Lĩnh vực lao động

1

2.001.955

Đăng ký Nội quy lao động của doanh nghiệp

X

 

2

1.005.132

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

X

 

3

1.014.199

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

X

 

4

1.014.200

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

X

 

5

1.014.201

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

X

 

6

1.014.196

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

X

 

7

1.014.197

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

X

 

8

1.014.198

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

X

 

 

 

Lĩnh vực quy hoạch

9

1.014.155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

X

 

10

1.014.156

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

X

 

11

1.014.157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

 

X

12

1.014.158

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

 

X

 

 

Lĩnh vực xây dựng

13

1.013.234

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

X

 

14

1.013.239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

X

 

15

1.013.236

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

X

 

16

1.013.238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

17

1.013.231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

18

1.013.235

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

X

 

19

1.013.233

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

X

 

20

1.013.230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

21

1.013.225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

 

X

22

1.013.229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

 

X

23

1.013.232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

 

X

24

1.013.226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

 

X

25

1.013.227

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

26

1.013.228

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

27

1.009.794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

 

X

 

 

TTHC lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam

28

1.115.143

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

 

29

1.115.144

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

X

 

30

1.115.146

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

X

 

31

 

Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư

X

 

32

1.009645

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

 

33

1.009646

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(Tên gọi cũ: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)

X

 

34

1.009642

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

 

35

1.009644

Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

 

36

1.009659

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

X

 

37

1.009748

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

X

 

38

1.009759

Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

X

 

39

1.009770

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế

X

 

40

2.002725

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

X

 

41

2.002727

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

X

 

42

1.009664

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

X

 

43

1.009665

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

X

 

44

1.009647

Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

X

 

45

1.009671

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
 

X

 

46

1.009729

Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp

X

 

47

1.009731

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

X

 

48

1.009.736

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

X

 

49

1.009.661

Thủ tục Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của Nhà Đầu tư

X

 

50

1.009.662

Thủ tục Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư

X

 

51

1.014.316

Hỗ trợ chi phí

X

 

52

2.000.063

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

X

 

53

2.000.450

Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

X

 

54

2.000.347

Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

X

 

55

2.000.327

Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

X

 

56

2.000.314

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

X

 

57

1.000.665

Cấp Giấy Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu D

X

 

58

1.000.603

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK

X

 

59

1.000.432

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ

X

 

60

1.007.968

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK

X

 

61

1.010.762

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu RCEP

X

 

62

1.000.431

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK

X

 

63

1.000.686

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ

X

 

64

1.010.727

Cấp giấy phép môi trường

 

X

65

1.010.729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

X

 

66

2.002.728

Thủ tục cấp/cấp lại giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái

 

X

67

2.002.729

Thủ tục cấp/cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

 

X

68

2.002.731

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.

X

 

69

2.002.732

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái

X

 

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ TỪ CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH VÀ CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cắt giảm, đơn giản hóa TTHC theo Nghị quyết của Chính phủ

1

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày

- Thay đổi Thành phần hồ sơ

- Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được thay thế bằng Cơ sở dữ liệu quốc gia (Theo NQ số 66.7/NQ-CP)

2

Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

- Thay đổi Thành phần hồ sơ (Theo NQ số 24/2026/NQ-CP)

3

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

- Thay đổi Thành phần hồ sơ (Theo NQ số 24/2026/NQ-CP)

4

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

- Thay đổi Thành phần hồ sơ (NQ số 19/2026/NQ-CP)

- Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được thay thế bằng Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Theo NQ số 66.7/NQ-CP)

5

Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

- Thay đổi Thành phần hồ sơ (Theo NQ số 19/2026/NQ-CP)

- Hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện thay thế bằng Cơ sở dữ liệu quốc gia (Theo NQ số 66.7/NQ-CP)

6

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Thời gian cắt giảm còn: 20 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/NQ-CP)

7

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Thời gian được cắt giảm còn: 08 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/NQ-CP)

8

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1. Thay thế Giấy Chứng nhận Quyền sử dụng đất bằng cơ sở dữ liệu

- Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu)

2. Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP)

9

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1. Thay thế Giấy Chứng nhận Quyền sử dụng đất bằng cơ sở dữ liệu

- Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu)

2. Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP)

10

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

1. Thay thế Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng cơ sở dữ liệu

- Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu)

2. Cắt giảm thời gian còn: 09 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP)

11

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP)

12

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

1. Thay thế Giấy Chứng nhận Quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp bằng cơ sở dữ liệu

- Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu)

2. Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP)

13

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

1. Thay thế Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng cơ sở dữ liệu

- Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu)

2. Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP)

14

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

1. Thay thế Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất bằng cơ sở dữ liệu

- Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu)

2. Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP)

15

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ

1. Thay thế Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất bằng cơ sở dữ liệu

- Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu)

2. Cắt giảm thời gian còn: 09 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP)

16

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

Cắt giảm thời gian thực hiện còn:
 - 16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt

 - 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại

(Theo NQ số 24/2026/NQ-CP)

Bài viết liên quan