DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
THỐNG KÊ DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ (ĐẾN 30.6.2026)
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
Toàn trình |
Một phần |
|||
|
|
Lĩnh vực lao động |
||
1 |
2.001.955 |
Đăng ký Nội quy lao động của doanh nghiệp |
X |
|
2 |
1.005.132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
X |
|
3 |
1.014.199 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
|
4 |
1.014.200 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
|
5 |
1.014.201 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
|
6 |
1.014.196 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
|
7 |
1.014.197 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
|
8 |
1.014.198 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
|
|
|
Lĩnh vực quy hoạch |
||
9 |
1.014.155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
X |
|
10 |
1.014.156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
X |
|
11 |
1.014.157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
X |
12 |
1.014.158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
X |
|
|
Lĩnh vực xây dựng |
||
13 |
1.013.234 |
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
X |
|
14 |
1.013.239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
X |
|
15 |
1.013.236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
X |
|
16 |
1.013.238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
17 |
1.013.231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
18 |
1.013.235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
X |
|
19 |
1.013.233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
X |
|
20 |
1.013.230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
21 |
1.013.225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
X |
22 |
1.013.229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
X |
23 |
1.013.232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
X |
24 |
1.013.226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ |
|
X |
25 |
1.013.227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
26 |
1.013.228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
27 |
1.009.794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
X |
|
|
TTHC lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
||
28 |
1.115.143 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
29 |
1.115.144 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
X |
|
30 |
1.115.146 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
X |
|
31 |
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
X |
|
32 |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
33 |
1.009646 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
34 |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
35 |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
36 |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
37 |
1.009748 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
X |
|
38 |
1.009759 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
X |
|
39 |
1.009770 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
X |
|
40 |
2.002725 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
X |
|
41 |
2.002727 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
X |
|
42 |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
X |
|
43 |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
X |
|
44 |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
X |
|
45 |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
X |
|
46 |
1.009729 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
X |
|
47 |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
X |
|
48 |
1.009.736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
X |
|
49 |
1.009.661 |
Thủ tục Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của Nhà Đầu tư |
X |
|
50 |
1.009.662 |
Thủ tục Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
X |
|
51 |
1.014.316 |
Hỗ trợ chi phí |
X |
|
52 |
2.000.063 |
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
53 |
2.000.450 |
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
54 |
2.000.347 |
Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
55 |
2.000.327 |
Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
56 |
2.000.314 |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép |
X |
|
57 |
1.000.665 |
Cấp Giấy Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu D |
X |
|
58 |
1.000.603 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK |
X |
|
59 |
1.000.432 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ |
X |
|
60 |
1.007.968 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK |
X |
|
61 |
1.010.762 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu RCEP |
X |
|
62 |
1.000.431 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK |
X |
|
63 |
1.000.686 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ |
X |
|
64 |
1.010.727 |
Cấp giấy phép môi trường |
|
X |
65 |
1.010.729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
X |
|
66 |
2.002.728 |
Thủ tục cấp/cấp lại giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái |
|
X |
67 |
2.002.729 |
Thủ tục cấp/cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
|
X |
68 |
2.002.731 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái. |
X |
|
69 |
2.002.732 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái |
X |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ TỪ CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU CHUYÊN NGÀNH VÀ CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
STT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Cắt giảm, đơn giản hóa TTHC theo Nghị quyết của Chính phủ |
1 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày |
- Thay đổi Thành phần hồ sơ - Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được thay thế bằng Cơ sở dữ liệu quốc gia (Theo NQ số 66.7/NQ-CP) |
2 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Thay đổi Thành phần hồ sơ (Theo NQ số 24/2026/NQ-CP) |
3 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Thay đổi Thành phần hồ sơ (Theo NQ số 24/2026/NQ-CP) |
4 |
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
- Thay đổi Thành phần hồ sơ (NQ số 19/2026/NQ-CP) - Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được thay thế bằng Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Theo NQ số 66.7/NQ-CP) |
5 |
Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
- Thay đổi Thành phần hồ sơ (Theo NQ số 19/2026/NQ-CP) - Hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện thay thế bằng Cơ sở dữ liệu quốc gia (Theo NQ số 66.7/NQ-CP) |
6 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Thời gian cắt giảm còn: 20 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/NQ-CP) |
7 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Thời gian được cắt giảm còn: 08 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/NQ-CP) |
8 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Thay thế Giấy Chứng nhận Quyền sử dụng đất bằng cơ sở dữ liệu - Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu) 2. Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP) |
9 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Thay thế Giấy Chứng nhận Quyền sử dụng đất bằng cơ sở dữ liệu - Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu) 2. Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP) |
10 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
1. Thay thế Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng cơ sở dữ liệu - Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu) 2. Cắt giảm thời gian còn: 09 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP) |
11 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP) |
12 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Thay thế Giấy Chứng nhận Quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp bằng cơ sở dữ liệu - Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu) 2. Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP) |
13 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Thay thế Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng cơ sở dữ liệu - Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu) 2. Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP) |
14 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Thay thế Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất bằng cơ sở dữ liệu - Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu) 2. Cắt giảm thời gian còn: 10 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP) |
15 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ |
1. Thay thế Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất bằng cơ sở dữ liệu - Theo NQ số 66.7/NQ-CP (thành phần hồ sơ được thay thế bằng thông tin trên các cơ sở dữ liệu) 2. Cắt giảm thời gian còn: 09 ngày làm việc (Theo NQ số 66.18/2026/NQ-CP) |
16 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
Cắt giảm thời gian thực hiện còn: - 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại (Theo NQ số 24/2026/NQ-CP) |
