Về thuế bảo vệ môi trường
Về thuế bảo vệ môi trường
07:20 05/04/2023
Ủy ban thường vụ Quốc hội đã ban hành Nghị quyết số 597/2018/UBTVQH14 ngày 26/9/2018 về Biểu thuế bảo vệ môi trường. Theo đó, mức thuế bảo vệ môi trường được quy định cụ thể như sau:
Số thứ tự |
Hàng hóa |
Đơn vị tính |
Mức thuế (đồng/đơn vị hàng hóa) |
I |
Xăng, dầu, mỡ nhờn |
|
|
1 |
Xăng, trừ etanol |
lít |
4.000 |
2 |
Nhiên liệu bay |
lít |
3.000 |
3 |
Dầu diezel |
lít |
2.000 |
4 |
Dầu hỏa |
lít |
1.000 |
5 |
Dầu mazut |
lít |
2.000 |
6 |
Dầu nhờn |
lít |
2.000 |
7 |
Mỡ nhờn |
kg |
2.000 |
II |
Than đá |
|
|
1 |
Than nâu |
tấn |
15.000 |
2 |
Than an - tra - xít (antraxit) |
tấn |
30.000 |
3 |
Than mỡ |
tấn |
15.000 |
4 |
Than đá khác |
tấn |
15.000 |
III |
Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC), bao gồm cả dung dịch HCFC có trong hỗn hợp chứa dung dịch HCFC |
kg |
5.000 |
IV |
Túi ni lông thuộc diện chịu thuế |
kg |
40.000 |
V |
Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
500 |
VI |
Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
1.000 |
VII |
Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
1.000 |
VIII |
Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng |
kg |
1.000 |
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2019.
Các Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 ngày 14/7/2011 và Nghị quyết số 888a/2015/UBTVQH13 ngày 10/3/2015 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2019.
